Thứ Năm, ngày 24 tháng 2 năm 2011

PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG TỪ: A LOT / LOTS OF / PLENTY / A GREAT DEAL / VỚI MANY / MUCH


A lot of/ lots of (informal) = a great deal/ a large number of/ much/ many (formal).  Các thành ngữ trên đều có nghĩa tương đương với much/ many (nhiều) và most (đa phần).

Những cách diễn đạt trên đều mang nghĩa tương tự như: much, many most, nhưng về mặt ngữ pháp thì không hẳn giống nhau. Theo sau các từ a lot, lots, plenty, a large amounta great deal là giới từ Of.

Plenty of shops open on Sunday mornings. (không phải là: Plenty shops …)
Many shops open on Sunday mornings. (không phải là: Many of shops )
There is not a lot of rice left. (không phải là: There is not a lot rice left.)
There is not much rice left. (không phải là: There is not much of rice left.)

 

A lot of - lots of

Không có sự khác nhau nhiều giữa a lot of lots of. A lot oflots of đều mang tính chất thân mật, suồng sã, đứng trước danh từ không đếm được, danh từ số nhiều

a lot of / lots of  + uncountable noun + singular verb
a lot of / lots of  + plural noun + plural verb

A lot of my friends live abroad.
Lots of time is needed to learn a language.

 

Plenty of

Plenty of mang nghĩa : “đủ và nhiều hơn nữa”, theo sau đó là danh từ không đếm được và danh từ số nhiều
There is plenty of time.
Plenty of shops accept credit cards.

A large amount of, a great deal of , a large number of Cách diễn đạt này mang tính tương đối trang trọng.

Sau A large amount ofa great deal of là danh từ không đếm được.
She has spent a great deal of time in Europe.

Sau A large number of là trước danh từ số nhiều, và động từ theo sau nó cũng chia theo chủ ngữ số nhiều:
A large number of issues still need to be addressed.

Không có nhận xét nào:

Soundtrak of DaiNgan'Blog