Hiển thị các bài đăng có nhãn Answer 01. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Answer 01. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 20 tháng 1, 2011

GRAMMAR EASY 05 - Reflexive pronoun



Đáp án:
1. Đừng lừa dối bản than mình. (de ceive)
2. Con khỉ tự chảy long cho mình. (mon key / grom)
3. Bạn nên cho mình một đặc ân. (fa vor)
4. Joe có 1 cao kiến của chính anh ta.
5. Tôi đấp mền qua người mình. (blan ket)
6. Họ chuẩn bị cho họ trong chuyến đi. (pre pared)
7. Judy yêu chính bản than mình.
8. Sauk hi rơi xuống, Janet đã rơ mình ra khỏi sàn nhà.
9. Chúng tôi tin tưởng vào bản than mình. (con fi dent)
10. Joe nhìn thấy anh ta trong gương. (mir ror)
11. Tôi đốt cháy mình trên bếp lò. (burn - burnt - burnt / Stove)
12. Sandra làm cho cô ấy uống thuốc đắng. (bit ter / medi cine)
13. Họ làm gì cho họ?
14. Chúa trời giúp những người biết tự giúp chính họ.
15. Tôi cắt mình bằng con dao. (knife)
16. Giữ chúng lại giúp bạn?
17. Máy tính tự tắc.
18. Chúng tôi mua cho chúng tôi chiếc xe mới. (buy - bought - bought)
19. Joe chúc mừng chính anh ta. (con grat u la tion / con grat u late)
20. Đừng làm phiền chính bạn. Tôi sẽ chăm sóc nó. (troub le)
21. Con chó cào chính nó. (scratch)

GRAMMAR EASY 04 - After, for or since


Đáp án:
1. Maggic bị gãy chân và đã ở trong bệnh viện 2 ngày. (hos pi tial / break - broke - broken)
2. Ngọn lửa được dập tắc bên ngoài sau 9 giờ. (die - died - died - dying - dies)
3. Anh ấy đã bị tống giam từ lần đó. (jail)
4. Sinh viên về nhà sau khi ở trường. (school)
5. Anh ta đã bị tống giam hơn 3 năm.
6. Tôi đã không nói chuyện với anh ấy từ sau lần trước . (talk - talked)
7. Tôi không gặp ông ấy 1 thời gian dài trước đây. (since a long time ago)
8. Ông ta đã làm việc trên cánh đồng từ sang sớm đến giờ.
9. Họ đã dạy ở đây trong một thời gian dài đến nay. (quiet)
10. Những cây anh dào đó đã trổ hoa qua nhiều mùa xuân từ năm 1980.
11. Nhiều ý tưởng mới được đưa vào thực tiển từ khi anh ấy được chọn làm lảnh đạo của chúng tôi. (prac tice, e lect, lead er)
12. Nều kinh tế quốc gia chúng ta đã ổn định từ khi chính phủ nắm quyền kiểm soát mọi giá cả. (stab le / gov ern ment / prices)
13. Tôi đã không gặp anh ấy trong một thời gian dài.
14. John và Bo đã làm việc trong dự án này đã 5 tháng qua. (proj ect)
15. Anh ấy trở về nhà sau khi kiết thúc buổi trình diễn.
16. Ông ấy đã làm việc ở công ty đó khoảng 10 năm trước khi ông ấy nghỉ hưu. (re tired)
17. Họ đã nuôi ngựa và bò trong nông trại của họ, trong nhiều năm nay. (raise)
18. Cô ấy bệnh từ ngày hôm qua đến bây giờ.
19. Họ sống trong tình yêu 3 tuần nay.
20. Chúng tôi đến đây từ rất sớm. (since noon)

GRAMMAR EASY 03 - Tenses quiz using "to clean"


Bài tập: http://luyenthianhvan.org/2007/08/bai-3-tense-quiz-using-to-clean.html 

Đáp án:
1. Cho đến bây giờ thì bạn đã dọn dẹp được bao lâu rồi? (quá khứ -- hiện tại)
2. Tôi chưa từng dọn nhà cho cô ấy trong khi cô ấy bệnh. (quá khứ -- hđ quá khứ thứ 2)
3. Tôi đang dọn nhà thì học quay về. (2 hđ quá khứ -- hđ kéo dài hơn)
4. Thứ 3 là lần cuối chúng tôi dọn nhà trước khi chúng tôi rời khỏi. (hđ xảy ra trước 1 thời điểm quá khứ)
5. Tháng tới họ sẽ dọn nhà mỗi tuần cho cả năm. (hđ xr và hoàn tất tại 1 thời điểm cho trước ở tương lai)
6. Họ sẽ dọn nhà một lần nữa khi họ có thời gian. (1 dự định ở tương lai)
7. Bạn sẽ dọn những thứ lộn xộn của bạn trong nhà trước khi họ đến, đúng không? (1hđ xảy ra và hoàn tất trước 1 thời gian cho trước ở tương lai)
8. Cô ta dọn dẹp nhà mẹ cô ta cho cô ta khá thường xuyên nhưng cô ta không thể làm nó nửa. (quá khứ -- hiện tại)
9. Tôi sẽ không dọn dẹp nhà nữa cho đến khi họ quay về.
10. Tôi dọn dẹp nhà thường hơn bạn. Lần này tới bạn.

GRAMMAR EASY 02 - obligation with subject agreement



Đáp án:
1. Tôi nghĩ điều đó nhiều trước khi tôi trả lời.
2. Mỗi người trong chúng ta phải làm bài phát biểu ở trường vào ngày mai. (S1 of S2 -- V thuộc S1/ speech)
3. Tất cả mọi người trong chúng ta phải mua ít nhất một món hang khi nhà máy bán. (S1 of S2 / everyone of us / sale / plant)
4. Phần còn lại của chúng tô là đoán ý nghĩa của các bạn. (the rest of us)
5. Một vài người trong các bạn phải rời khỏi đây sớm. (some of you)
6. Ủy ban sẽ xem xét vấn đề 1 lần nữa với sự quan tâm nhiều hơn. (com mit tee: nói chung)
7. Tất cả các bạn sẽ nói chuyện cuối cùng. (all of you / e ven tu al ly)
8. Các nhóm sẽ chia sẻ trách nhiệm từ những quyết định này. (re spon si bil i ty / de ci sion / the group: nói riêng)
9. Đôi khi, hầu hết mọi người làm những điều khó chịu. (oc ca sion al ly / un pleas ant / people + Vplural)
10. Một số trong các bạn đã trở lại sau đó. (after ward / a few of you + Vp)
11. Không ai trong các bạn ở lại cho đến khi trò chơi khế thúc nếu các bạn không muốn. (None of you + Vs)
12. Thời tiết có thể tốt hơn trước khi chúng ta đi picnic. (the weather)
13. Peter va Paul ở lại sau giờ học.
14. Mọi người đã có công việc trong sự phân công ngày mai. (everybody + Vs / as sign ment)
15. Một trong các bạn phải đi đầu tiên. (One of you)
16. Peter hoặc Paul phải ở lại sau giờ học. (tính theo S sau or/nor/only)
17. Nó không phải sự thật cô ấy có nói cho bạn biết sự thật chưa?
18. Không ai nói nhiều hơn 5 phút. (nobody)
19. Tôi không tin ông ấy cần phải giải thích vấn đề them nữa. (she should + V nguyên mẫu)

GRAMMAR EASY 01 - If or unless

Bài tập : http://luyenthianhvan.org/2007/08/bai-1-if-or-unless.html


Đáp án
1. Nếu bạn không bảo tôi ngồi ở chỗ nào, tôi sẽ ngồi ở đây. (ask)
2. Nếu bạn không hiểu bài tập này tôi sẽ cố gắn giúp bạn.( try + to / help / ex er cise)
3. Nếu bạn yêu cô ta hãy cưới cô ta. (mar ry)
4. Nếu bạn không mua vé phía trước bạn sẽ không thể xem được buổi hòa nhạc. (tick et / ad  vance / con cert)
5. Hãy đế nó đi nếu bạn không muốn tranh cải phức tạp. (in volved / ar gu ment)
6. Nếu cô ấy làm không tốt trong buổi phỏng vấn, cô ấy sẽ không được chấp nhận trong chương trình Ph. D. (in ter view / ac cept ed / pro gram)
7. Nếu cô ấy không làm việc chăm chỉ, cô ấy sẽ không được thăng chức. (pro mo tion)
8. Tôi sẽ đi tới buổi hòa nhạc với bạn tối nay, nếu sếp tôi không bảo tôi làm thêm giờ chiều nay.
9. Anh ấy phải học nếu anh ấy không muốn bị đánh trượt trong đợt này. (flunk / course)
10. Anh ất sẽ bị tống giam, nếu anh ấy bị bắt trong hành hộng này. (Jail / caught)
11. Đừng làm nó nếu bạn không muốn.
12. Anh ta không nên lái xe nếu anh ta không có giấy phép lái xe. (driver’s / li cense)
13. Nếu anh ấy chuyển đến quốc gia nào khác, nó chắc chắn sẽ là Australia. (prob a bly / Aus tra li a)
14. Ký tên vào hồ sơ chỉ khi nếu bạn đọc nó cẩn thận. (doc u ment / care full y)
15. Bạn sẽ không thể mô tả bức tranh nếu bạn không nhìn nó cẩn thận. (de scribe)
16. Tôi sẽ trừng phạt bạn nếu bạn làm vỡ nó cái bình tôi thích. (pun ish / fa vo rite / vase)
17. Nếu chúng tôi không học từ những cái sai của mình chúng tôi sẽ lập lại chúng. (re peat)
18. Nếu bạn không phiền, tôi sẽ ngồi ở đây. (mind)
19. Sự sống trên trái đất sẽ không còn nếu chúng ta không đấu tranh chống lại sự ô nhiễm không khí và nước. (plan et / fight / a gainst)
20. Nếu cần tôi hãy gọi cho tôi tôi sẽ đến trong chốc lác.
21. Đừng tắc ngan cuộc hợp nếu nó không phải chuyện gấp. (in ter rup / e mer gen cy)
22. Nếu bao giờ đến California, hãy thổi mái đến thăm chúng tôi. (cal I for ni a)
23. Đừng làm nó nếu bạn không chắc trong cuộc chơi.(con se quen ces)
24. Tôi sẽ đi đến bãi biển với bạn nếu trời không mưa vào cuối tuần này.
25. Nếu bạn không muốn bệnh phổi phát triển, bạn không nên hút thuốc. (lung / dis ease)

Soundtrak of DaiNgan'Blog