Hiển thị các bài đăng có nhãn Test T. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Test T. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 1 tháng 3, 2011

BÀI 22 (04) / BÀI TẬP VERB FORM


1. Cô ấy đã giả làm sinh viên để được giảm giá cho sinh viên.
2. Cô ấy đã chờ trong thấy những gì xảy ra tiếp theo.
3. Đứa trẻ phủ nhận đã lấy tiền của Candy.
4. Chúng tôi hoàn toàn có ý định chi trả cho bạn tất cả những công việc bạn đã hoàn làm cho chúng tôi đến giờ.
5. Bạn dường như hơi lơ đãng. Tất cả mọi thứ có ổn không?
6. Laura và Ed đã thảo luận đi đến thành phố tìm việc, tuy nhiên, đến cuối cùng, họ đã quyết định không đi.
7. Cô ấy đã từ chối chấp nhận rằng cô ấy đã làm sai.
8. Sau tai nạn một năm trước của anh ấy, anh ta sẽ không bao giờ nghĩ đến mua xe motorcycle nào khác.
9. Margaret vừa tình cờ tìm thấy chìa khóa xe bị mất trong khi cô ta đang tìm những thứ khác.
10. Anh ấy không bao giờ thừa nhận đã có một buổi party hoang dại trong khi ba mẹ ra ngoài tỉnh.

BÀI 22 (03) / BÀI TẬP VERB FORM


1. Eliza đã đề nghị ăn điểm tâm ở nhà hàng khi chúng tôi ở HongKong.
2. Tôi đã yêu cầu nói chuyện với người quản lý khách sạn ngay lập tức.
3. Bà ngoại tôi nhớ đã thấy máy bay lần đầu tiên khi bà được 6 tuồi.
4. Cô ấy khẳng định là có quan hệ với George Washington, nhưng tôi không tin cô ta.
5. Đây là chiếc xe đạp hư cần được sữa lại trước khi ai đó có thể cưởi nó.
6. Tôi không thể thông cảm khi lái những chiếc xe lớn trong khi giá gas quá cao, chưa kể đến những gì nó làm ra với môi trường.
7. Cô ấy đã từ chối nói chuyện với tôi sau khi  chúng tôi đánh nhau.
8. Mạo hiểu ở vùng đất hoang sau quá trình 10 ngày và bao gồm cả đi bộ đường dài hơn 50 dậm xuyên qua vùng núi có địa hình gồ ghề.
9. Đừng đo dự yêu cầu giúp đỡ nếu bạn không hiểu lời hướng dẫn.
10. Cô ấy sắp xiếp liên lạc với họ, dù là cô ấy không nói được ngôn ngữ của họ.

Thứ Hai, 28 tháng 2, 2011

BÀI 22 (02) / BÀI TẬP VERB FORM


1. Tôi hi vọng tôi tốt nghiệp ở trường cao đẳng vào tháng 6 tới.
2. Người mẫu đã thực hành đi bộ với những quyển sách nằm ngan trên đầu họ.
3. Mandy hứa chăm sóc con chó của chúng tôi trong khi chúng tôi đi nghỉ.
4. Mr. Edwards chọn và chấp nhận vị trí quản lý ở Chicago hơn là vị trí ở Miami.
5. Tôi không biết cô ấy muốn làm gì tối nay. Tại sau bạn không hỏi cô ta?
6. Frak đề nghị giúp chúng tôi sơn ngôi nhà.
7. Sandra quyết định học kinh tế ở London.
8. Những nhân chứng thuật lại nhìn thấy tên cướp ngân hàng như anh đã leo ra của sổ thứ hai.
9. Stephanie không thích làm việc trước máy tính cả ngày.
10. Mrs. Naidoo xuất hiện như là người đủ điều kiện nhất cho công việc.

BÀI 22 (01) / BÀI TẬP VERB FORM


1. Dan thích đọc tiểu thuyết khoa học viển tưởng.
2. Cheryl đề nghị xem phim sau khi làm việc.
3. Tôi nhớ công việc trong ngành công nghiệp du lịch. Có lẽ tôi có thể nhận lại công việc củ của tôi.
4. Bạn học nói tiếng TBN ở đâu? Nó ở TBN hay ở Mỹ latin?
5. Bạn vui lòng giúp tôi dịch lá thư này?
6. Anh ấy yêu cầu nói chuyện với người quản lý cửa hàng.
7. Trước đây bạn chưa bao giờ đề cập đến cuộc sống ở Nhật. Bạn sống ở đó bao lâu?
8. Nếu anh ấy tiếp tục đến chỗ làm muộn. Anh ấy sẽ bị sa thải.
9. Debbie lên kế hoạch học ở nước ngoài vào năm tới.
10. Tôi đồng ý giúp Jack rữa chiếc xe của anh ta.

Thứ Năm, 24 tháng 2, 2011

TRANSLATE INTO ENGLISH 02

1. Bạn sẽ mua xe điện khi chúng trở nên có thể mua được? (available)
2. Tôi nghĩ tôi sẽ chờ cho đến khi xe điện thật sự rẻ.
3. Bạn đang lái xe khi trời bắt đầu mừa phải không?
4. Chúng tôi đã có buổi ăn chiều trong khi trời đang mưa.
5. Chúng tôi có cơ hội đến thăm một vài bảo tàn ở Paris vào kỳ nghỉ trước. (chance, museums, vacation)
6. Tôi đã làm việc trong dự án này đến ngày hôm nay vẫn chưa thành công. (success)
7. Trong khi phóng viên phỏng vấn cảnh sát, tên cướp đã trốn thoát. (reporter, interview, policeman, robber, escaped)
8. Trong khi Mary đang dọn dẹp căn hộ, chồng cô ấy đang ngủ.
9. Mr. Johnson làm việc trong công ty tôi từ 30 năm nay và anh ấy chưa có kế hoạch nghỉ hưu. (planning, retire)
10. Anh ấy thực hành nói tiếng anh mỗi ngày.
11. Trước khi Bob đi ngủ, anh ấy tắc đèn.
12. Quảng cáo trên TV bắt đầu cạnh tranh nhiều hơn trước đây. (advertisements, competitive)
13. Trong khi chồng cô ta tham gia quân đội, Joyce đã viết thư cho anh ta hai lần 1 tuần. (army, twice)
14. Trước khi tuổi 25, anh ấy đã viết được hai quyển tiểu thuyết nổi tiếng. (famous, novels)
15. Vào thời gian này tuần tới, tất cả các bạn sẽ ngồi để làm bài khiểm tra của các bạn. (examination)
16. Trước khi kết thúc mùa thu, hầu hết lá sẽ rơi khỏi cây. (leaves, fall)
17. Trước 8 giờ chiều nay, Con tàu vũ trụ sẽ di chuyển bố năm giời quanh trái đất. (spaceship, round)
18. Lắng nghe mọi người. Ngôn ngữ gì đang được họ nói?
19. Gia đình tôi yêu ngôi nhà đó. Nó là ngôi nhà gia đình từ khi ông nội tôi sây nó 60 măn trước.
20. Trong hai thập kỹ trước, tàu thám thăm dò vũ trụ đã làm góp phần lớn vào dự báo thời tiết. (decade, space, exploration, contribution, weather, forecasting)

ÔN THI / CHAPTER 1 / EX1

1. Từ khi họ đến, Chúng tôi có thẩm quyền làm việc trong dự án cho đến nay.
2. “Động đất đã làm kinh ngạc mọi người” (earthquake)
“Vân, Tôi đang đọc bài báo khi nó tác động và.”
3. Những người đàn ông rất mạnh và khỏe. Mặc dù họ đã đi bộ hơn 3 giờ, họ đã không cần nghỉ. (although)
4. Tôi đã mượn 4 quyển sách về làm vườn lần cuối cùng tôi đã đi đến thư viện. (garden)
5. Trước khi tôi bắt đầu chạy xe, Tất cả hành khách phải cài khóa đây an toàn của họ. (passenger, buckle)
6. Trước khi tôi đi ngủ, tôi đã hoàn thành công việc của mình cho một ngày. (by the time)
7. Fatemah đã nhìn xuống phát hiện con rắn ở dưới chân cô. Khi cô trong thấy nó, cô đã thét lên. (look down, discover, snake, scream)
8. Trái đất phụ thuộc mặt trời bởi sức nóng và ánh sang. (depend)
9. Tôi cảm thấy không tốt. Tôi sẽ ở nhà khỏi làm việc ngày mai.
10. Chúng tôi đã nhở chuyến phà. Nó đã đi trước khi chúng tôi đến bến tàu. (arrive)
11. Cô đã làm việc ở công ty trong 3 năm khi nó đã đi khỏi kinh doanh. (business)
12. Máy bay của cô ấy đang đến sân bay ngay bây giờ.
13. Ngay khi bạn hoàn thành nó, Tôi thích bạn bắt đầu chuẩn bị buối trưa. (prepare)
14.  Bạn như thế nào từ khi chúng ta rời khỏi trường cho đến nay?
15. Một thổi đá nhỏ đã đập vào kính chắn gió xe hơi trong khi chúng tôi đang lái xe xuống đường sỏi. (stone, struck – strike - striken, windshield, gravel)
16. Xin chờ anh ấy cho đến khi anh ấy quay trở lại.
17. Tôi sẽ gặp giáo viên của bạn ngày mai, để tôi sẽ cho cô ấy ghi chú của bạn.
18. bạn đang đọc cái gì? Bạn trong như bị mê hoặc. (fascinate)
19. Tôi đang đọc lịch sử của internet. Bạn có biết nó đã bắt đầu từ thâp niên 1960s?
20. Anh ta đã sống ở New York trước khi anh ta chuyển đến Chicago.

1. Since they came. We have been able to work on the project.
2. “the earthquake surprised everyone.”
“Yes, I was reading the paper when it hit
3. The men were very strong and healthy. Although they had been walking for more than three hours, they did not need a rest.
4. I borrowed four books on gardening the last time I went to the library.
5. Before I started the car, all of the passengers had buckled their seat belts.
6. By the time I went to bed, I had finished my work for the day.
7. Fatemah looked down to discover a snake at her feet. When she saw it, she screamed.
8. The earth depends on the sun for its heat and light.
9. I don’t feel good. I am staying home from work tomorrow.
10. We missed the ferry. It had gone by the time we arrived at the pier.
11. She had been working at the company for three years whe it went out of business.
12. Her plane was arriving at the airport right now.
13. As soon as you have done that, I’d like you to start preparing lunch.
14.  How have you been since we left school?
15. A small stone stuck the windshield while we were driving down the gravel road.
16. Please wait for him until he comes back.
17. I am meeting your teacher tomorrow, I shall give her your note.
18. What are you reading? You look fascinated.
19. I am reading the history of Internet. Do you know it began in the 1960s?
20. He lived in New York before he moved to Chicago.

Soundtrak of DaiNgan'Blog